KIA Vĩnh Long

HỖ TRỢ MUA XE KIA SORENTO

Hiện đang có nhiều chính sách ưu đãi khi mua xe KIA Sorento trong tháng: Hỗ trợ mua xe trả góp đến 85% với lãi suất cực hấp dẫn, chỉ trả trước 219 triệu, hỗ trợ xử lý nợ xấu, chứng minh thu nhập để vay mua xe. Hỗ trợ lệ phí trước bạ. Tặng bảo hiểm thân vỏ, kèm bộ phụ kiện chính hãng. Giảm trực tiếp tiền mặt. Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm, giao xe tận nhà. Bảo hành dài hạn, ưu tiên sử dụng các dịch vụ hậu mãi. Luôn có đủ màu và các phiên bản giao ngay cho khách. Lái thử xe tận nhà miễn phí. Xem chi tiết thông tin khuyến mãi Sorento bên dưới:

SORENTO

Hoàn toàn mới-thế hệ mới 4.0

THIẾT KẾ MẠNH MẼ VÀ TINH TẾ

Ý tưởng thiết kế “Refined Boldness – Mạnh mẽ và tinh tế” duy trì sự mạnh mẽ, cứng cáp của các thế hệ Sorento, đồng thời nâng chất lượng hoàn thiện, tạo tầm cao mới của sự tinh tế.

Đèn pha LED dạng “Tiger Eye – mắt hổ”

Đèn pha LED dạng “Tiger Eye – mắt hổ” độc đáo, hiện đại.

Mặt galang với thiết kế mũi hổ đặc trưng

Mặt galang KIA SORENTO (All New) với thiết kế mũi hổ đặc trưng, mạnh mẽ cá tính.

Mặt sau hiện đại

KIA SORENTO (All New) nổi bật với hệ thống đèn LED dạng đứng độc đáo, kết hợp ốp cản sau theo phương ngang tạo cảm giác vững chãi, bề thế.

Mặt bên hông thể thao năng động

Thiết kế thể thao, năng động với các đường gân dập nổi đậm chất SUV việt dã, kết hợp các chi tiết chrome tinh tế.

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI, TINH TẾ VÀ SANG TRỌNG

Nội thất KIA SORENTO (All New) được thiết kế rộng rãi, tinh tế, sang trọng và hiện đại với nhiều trang bị tiện ích cao cấp.

CỬA GIÓ ĐIỀU HOÀ

Cửa gió điều hòa với thiết kế độc đáo gợi nhớ đến ống dẫn động cơ máy bay phản lực tạo nên điểm nhấn cho khoang nội thất.

ĐÈN NỘI THẤT

Với hiệu ứng ánh sáng thay đổi theo chế độ lái hoặc thời gian trong ngày cùng khả năng tùy chỉnh mang lại sự hiện đại và sang trọng.

MÀN HÌNH AVN LCD 10.25”

Màn hình có độ phân giải cao như một rạp chiếu phim thu nhỏ và có giao diện thân thiện với người dùng.

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lý rộng rãi và hữu dụng nhờ khả năng điều chỉnh linh hoạt của các hàng ghế sau.

HỆ THỐNG LOA BOSE CAO CẤP

Hệ thống âm thanh cao cấp là sự kết hợp hoàn hảo giữa 12 loa hiệu suất cao và công nghệ âm thanh siêu trầm ấm độc quyền từ hãng BOSE danh tiếng.

THẾ HỆ MỚI, TRẢI NGHIỆM MỚI

KIA SORENTO (All New) là mẫu xe SUV đầu tiên của KIA được phát triển trên nền tảng công nghệ “Smartstream” tối ưu hiệu suất, linh động trên mọi địa hình với đa dạng chế độ vận hành.
Chơi Video

4 CHẾ ĐỘ LÁI VÀ 3 CHẾ ĐỘ ĐỊA HÌNH

Trang bị 04 chế độ lái, 03 chế độ địa hình, KIA SORENTO (All New) mạnh mẽ và linh hoạt trên mọi cung đường.
Chơi Video

ĐỘNG CƠ HỘP SỐ THẾ HỆ MỚI SMARTSTREAM

Thiết kế mới giảm thiểu ma sát khi vận hành, hiệu suất được nâng cao, sử dụng nhiên liệu hiệu quả, tiết kiệm và thân thiện với môi trường.
Chơi Video

HỆ THỐNG KHUNG GẦM THẾ HỆ MỚI

Khung gầm thế hệ mới của KIA SORENTO (All New) được tinh chỉnh thiết kế giúp giảm trọng lượng xe, đồng thời khung xe được gia cố nhằm tối ưu hóa tỷ lệ hấp thụ năng lượng và bảo toàn khung cabin.

VỮNG TIN TRÊN MỌI HÀNH TRÌNH

KIA SORENTO (All New) được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh vượt trội, mang lại sự an tâm và tin tưởng cho người dùng
Chơi Video

QUAN SÁT VÙNG ĐIỂM MÙ

Được liên kết với tín hiệu báo rẽ, hệ thống BVM cung cấp cho người lái hình ảnh video lên màn hình đa thông tin về các điểm mù mà từ gương chiếu hậu không quan sát được.
Chơi Video

HỖ TRỢ TRÁNH VA CHẠM PHÍA TRƯỚC

Hệ thống sử dụng camera để phát hiện, đánh giá nguy cơ va chạm giữa xe và vật thể phía trước (Phương tiện khác, người đi bộ) và đưa ra cảnh báo cho người lái bằng hình ảnh, âm thanh đồng thời hỗ trợ phanh khẩn cấp trong tình huống nguy hiểm.

CAMERA 360 ĐỘ

Hệ thống camera quan sát xung quanh có độ phân giải cao hiển thị hình ảnh rõ nét và liền mạch.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ GIỮ LÀN ĐƯỜNG

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường có thể nhận ra các vạch kẻ đường và hỗ trợ đánh lái để giữ xe luôn đi ở trung tâm làn đường.
Hiện đang có nhiều chính sách ưu đãi KHỦNG khi mua xe KIA Sorento trong tháng
Thông báo: giá lăn bánh và chương trình khuyến mãi KIA Sorento Mới Nhất tháng này “Vô Cùng Đặc Biệt – Hấp Dẫn Tột Cùng”
Quý khách chọn phiên bản KIA Sorento bên dưới: để xem Tổng Giá Lăn Bánh và Chương Trình Khuyến Mãi chính xác nhất:
Trả trước 219 triệu sở hữu ngay New Sorento. Cam kết lãi suất ưu đãi nhất thị trường chỉ 6,8%
Quý khách chọn số tiền trả trước, số năm vay bên dưới: để xem bảng dự toán cả Lãi và Gốc phải trả hàng tháng khi mua xe Sorento
KIA Sorento với 4 phiên bản máy xăng, 5 phiên bản máy dầu có những gì khác nhau?
Quý khách chọn phiên bản Sorento, danh mục cần xem bên dưới để xem Bảng Thông số so sánh chi tiết nhất
Tải Broucher KIA Sorento mới nhất
Quý khách chọn phiên bản KIA Sorento bên dưới, chọn danh mục Broucher cần tải :
Hỗ trợ Khách Hàng lái thử 24/7 tận nhà, tại cơ quan hoặc bất cứ địa điểm nào trên địa bàn
Nhanh nhất Quý Khách có thể Gọi ngay Hotline bên dưới để đăng ký:
Hoặc đăng ký bằng Form bên dưới:
Để không tốn thời gian lên Showroom KIA mà không xem đúng loại, màu xe mình cần, xin quý khách kiểm tra xe trước khi đến
Quý khách gọi ngay số Hotline Phòng Kinh Doanh bên dưới để kiểm tra xe:

giá lăn bánh và khuyến mãi khi mua xe SORENTO trong tháng

Loại xe (Máy Dầu)
2.2D Deluxe 2WD
2.2D Luxury 2WD
2.2D Premium AWD
2.2D Signature 7S
2.2D Signature 6S
Dung tích xe lanh
2.2 Lít
2.2 Lít
2.2 Lít
2.2 Lít
2.2 Lít
Hộp số
8 cấp ly hợp kép
8 cấp ly hợp kép
8 cấp ly hợp kép
8 cấp ly hợp kép
8 cấp ly hợp kép
Giá bán (VAT)
999 ,000 ,000
1 ,119 ,000 ,000
1 ,219 ,000 ,000
1 ,289 ,000 ,000
1 ,289 ,000 ,000
Quà tặng
Tappi sàn, Phim cách nhiệt Llumar, lót cóp sau
Tặng 1 năm bảo hiểm vật chất không quy đổi
13 ,428 ,000
14 ,628 ,000
15 ,468 ,000
15 ,468 ,000
Trước bạ (Tạm tính)
107 ,900, 000
117 ,900, 000
127 ,900, 000
134 ,900, 000
134 ,900, 000
Đăng ký biển số
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
Đăng kiểm
340 ,000
340 ,000
340 ,000
340 ,000
340 ,000
Bảo trì đường bộ
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
Bảo hiểm TNDS
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
Phí dịch vụ THACO
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
Giá xe hoàn chỉnh giấy tờ
1 ,113 ,463, 400
1 ,243 ,463, 400
1 ,353 ,533, 400
1 ,430 ,533, 400
1 ,430 ,533, 400
Loại xe (Máy Xăng)
2.5G Luxury 2WD
2.5G Premium 2WD
2.5G Signtura AWD 7S
2.5G Signtura AWD 6S
Dung tích xi lanh
2.5 Lít
2.5 Lít
2.5 Lít
2.5 Lít
Hộp số
Tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp
Giá bán (VAT)
999 ,000 ,000
1 ,139 ,000 ,000
1 ,229 ,000 ,000
1 ,229 ,000 ,000
Quà tặng
Tappi Sàn, Phim cách nhiệt Llumar, túi cứu hộ
Tặng 1 năm bảo hiểm vật chất không quy đổi
13 ,668 ,000
14 ,478 ,000
14 ,478 ,000
Trước bạ (Tạm tính)
109 ,900, 000
117 ,900, 000
127 ,900, 000
129 ,900, 000
Đăng ký biển số
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
1 ,000, 000
Đăng kiểm
340 ,000
340 ,000
340 ,000
340 ,000
Bảo trì đường bộ
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
1 ,560, 000
Bảo hiểm TNDS
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
1 ,013 ,400
Phí dịch vụ THACO
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
2 ,650, 000
Giá xe hoàn chỉnh giấy tờ
1 ,115 ,463 ,400
1 ,263 ,463 ,400
1 ,363 ,533 ,400
1 ,365 ,533 ,400

LỊCH TRẢ KHOẢNG VAY KIA SORENTO

Kỳ Dư nợ trước Trả nợ gốc Trả lãi Tổng cần trả Dư nợ sau
Tháng 1 594,300,000 7,075,000 4,457,250 11,532,250 587,225,000
Tháng 2 587,225,000 7,075,000 4,404,188 11,479,188 580,150,000
Tháng 3 580,150,000 7,075,000 4,351,125 11,426,125 573,075,000
Tháng 4 573,075,000 7,075,000 4,298,063 11,373,063 566,000,000
Tháng 5 566,000,000 7,075,000 4,245,000 11,320,000 558,925,000
Tháng 6 558,925,000 7,075,000 4,191,938 11,266,938 551,850,000
Tháng 7 551,850,000 7,075,000 4,138,875 11,213,875 544,775,000
Tháng 8 544,775,000 7,075,000 4,085,813 11,160,813 537,700,000
Tháng 9 537,700,000 7,075,000 4,032,750 11,107,750 530,625,000
Tháng 10 530,625,000 7,075,000 3,979,688 11,054,688 523,550,000
Tháng 11 523,550,000 7,075,000 3,926,625 11,001,625 516,475,000
Tháng 12 516,475,000 7,075,000 3,873,563 10,948,563 509,400,000
Tháng 13 509,400,000 7,075,000 3,820,500 10,895,500 502,325,000
Tháng 14 502,325,000 7,075,000 3,767,438 10,842,438 495,250,000
Tháng 15 495,250,000 7,075,000 3,714,375 10,789,375 488,175,000
Tháng 16 488,175,000 7,075,000 3,661,313 10,736,313 481,100,000
Tháng 17 481,100,000 7,075,000 3,608,250 10,683,250 474,025,000
Tháng 18 474,025,000 7,075,000 3,555,188 10,630,188 466,950,000
Tháng 19 466,950,000 7,075,000 3,502,125 10,577,125 459,875,000
Tháng 20 459,875,000 7,075,000 3,449,063 10,524,063 452,800,000
Tháng 21 452,800,000 7,075,000 3,396,000 10,471,000 445,725,000
Tháng 22 445,725,000 7,075,000 3,342,938 10,417,938 438,650,000
Tháng 23 438,650,000 7,075,000 3,289,875 10,364,875 431,575,000
Tháng 24 431,575,000 7,075,000 3,236,813 10,311,813 424,500,000
Tháng 25 424,500,000 7,075,000 3,183,750 10,258,750 417,425,000
Tháng 26 417,425,000 7,075,000 3,130,688 10,205,688 410,350,000
Tháng 27 410,350,000 7,075,000 3,077,625 10,152,625 403,275,000
Tháng 28 403,275,000 7,075,000 3,024,563 10,099,563 396,200,000
Tháng 29 396,200,000 7,075,000 2,971,500 10,046,500 389,125,000
Tháng 30 389,125,000 7,075,000 2,918,438 9,993,438 382,050,000
Tháng 31 382,050,000 7,075,000 2,865,375 9,940,375 374,975,000
Tháng 32 374,975,000 7,075,000 2,812,313 9,887,313 367,900,000
Tháng 33 367,900,000 7,075,000 2,759,250 9,834,250 360,825,000
Tháng 34 360,825,000 7,075,000 2,706,188 9,781,188 353,750,000
Tháng 35 353,750,000 7,075,000 2,653,125 9,728,125 346,675,000
Tháng 36 346,675,000 7,075,000 2,600,063 9,675,063 339,600,000
Tháng 37 339,600,000 7,075,000 2,547,000 9,622,000 332,525,000
Tháng 38 332,525,000 7,075,000 2,493,938 9,568,938 325,450,000
Tháng 39 325,450,000 7,075,000 2,440,875 9,515,875 318,375,000
Tháng 40 318,375,000 7,075,000 2,387,813 9,462,813 311,300,000
Tháng 41 311,300,000 7,075,000 2,334,750 9,409,750 304,225,000
Tháng 42 304,225,000 7,075,000 2,281,688 9,356,688 297,150,000
Tháng 43 297,150,000 7,075,000 2,228,625 9,303,625 290,075,000
Tháng 44 290,075,000 7,075,000 2,175,563 9,250,563 283,000,000
Tháng 45 283,000,000 7,075,000 2,122,500 9,197,500 275,925,000
Tháng 46 275,925,000 7,075,000 2,069,438 9,144,438 268,850,000
Tháng 47 268,850,000 7,075,000 2,016,375 9,091,375 261,775,000
Tháng 48 261,775,000 7,075,000 1,963,313 9,038,313 254,700,000
Tháng 49 254,700,000 7,075,000 1,910,250 8,985,250 247,625,000
Tháng 50 247,625,000 7,075,000 1,857,188 8,932,188 240,550,000
Tháng 51 240,550,000 7,075,000 1,804,125 8,879,125 233,475,000
Tháng 52 233,475,000 7,075,000 1,751,063 8,826,063 226,400,000
Tháng 53 226,400,000 7,075,000 1,698,000 8,773,000 219,325,000
Tháng 54 219,325,000 7,075,000 1,644,938 8,719,938 212,250,000
Tháng 55 212,250,000 7,075,000 1,591,875 8,666,875 205,175,000
Tháng 56 205,175,000 7,075,000 1,538,813 8,613,813 198,100,000
Tháng 57 198,100,000 7,075,000 1,485,750 8,560,750 191,025,000
Tháng 58 191,025,000 7,075,000 1,432,688 8,507,688 183,950,000
Tháng 59 183,950,000 7,075,000 1,379,625 8,454,625 176,875,000
Tháng 60 176,875,000 7,075,000 1,326,563 8,401,563 169,800,000
Tháng 61 169,800,000 7,075,000 1,273,500 8,348,500 162,725,000
Tháng 62 162,725,000 7,075,000 1,220,438 8,295,438 155,650,000
Tháng 63 155,650,000 7,075,000 1,167,375 8,242,375 148,575,000
Tháng 64 148,575,000 7,075,000 1,114,313 8,189,313 141,500,000
Tháng 65 141,500,000 7,075,000 1,061,250 8,136,250 134,425,000
Tháng 66 134,425,000 7,075,000 1,008,188 8,083,188 127,350,000
Tháng 67 127,350,000 7,075,000 955,125 8,030,125 120,275,000
Tháng 68 120,275,000 7,075,000 902,063 7,977,063 113,200,000
Tháng 69 113,200,000 7,075,000 849,000 7,924,000 106,125,000
Tháng 70 106,125,000 7,075,000 795,938 7,870,938 99,050,000
Tháng 71 99,050,000 7,075,000 742,875 7,817,875 91,975,000
Tháng 72 91,975,000 7,075,000 689,813 7,764,813 84,900,000
Tháng 73 84,900,000 7,075,000 636,750 7,711,750 77,825,000
Tháng 74 77,825,000 7,075,000 583,688 7,658,688 70,750,000
Tháng 75 70,750,000 7,075,000 530,625 7,605,625 63,675,000
Tháng 76 63,675,000 7,075,000 477,563 7,552,563 56,600,000
Tháng 77 56,600,000 7,075,000 424,500 7,499,500 49,525,000
Tháng 78 49,525,000 7,075,000 371,438 7,446,438 42,450,000
Tháng 79 42,450,000 7,075,000 318,375 7,393,375 35,375,000
Tháng 80 35,375,000 7,075,000 265,313 7,340,313 28,300,000
Tháng 81 28,300,000 7,075,000 212,250 7,287,250 21,225,000
Tháng 82 21,225,000 7,075,000 159,188 7,234,188 14,150,000
Tháng 83 14,150,000 7,075,000 106,125 7,181,125 7,075,000
Tháng 84 7,075,000 7,075,000 53,063 7,128,063 0
Kỳ Trả nợ gốc Trả lãi Tổng cần trả
Tháng 1 7,075,000 4,457,250 11,532,250
Tháng 2 7,075,000 4,404,188 11,479,188
Tháng 3 7,075,000 4,351,125 11,426,125
Tháng 4 7,075,000 4,298,063 11,373,063
Tháng 5 7,075,000 4,245,000 11,320,000
Tháng 6 7,075,000 4,191,938 11,266,938
Tháng 7 7,075,000 4,138,875 11,213,875
Tháng 8 7,075,000 4,085,813 11,160,813
Tháng 9 7,075,000 4,032,750 11,107,750
Tháng 10 7,075,000 3,979,688 11,054,688
Tháng 11 7,075,000 3,926,625 11,001,625
Tháng 12 7,075,000 3,873,563 10,948,563
Tháng 13 7,075,000 3,820,500 10,895,500
Tháng 14 7,075,000 3,767,438 10,842,438
Tháng 15 7,075,000 3,714,375 10,789,375
Tháng 16 7,075,000 3,661,313 10,736,313
Tháng 17 7,075,000 3,608,250 10,683,250
Tháng 18 7,075,000 3,555,188 10,630,188
Tháng 19 7,075,000 3,502,125 10,577,125
Tháng 20 7,075,000 3,449,063 10,524,063
Tháng 21 7,075,000 3,396,000 10,471,000
Tháng 22 7,075,000 3,342,938 10,417,938
Tháng 23 7,075,000 3,289,875 10,364,875
Tháng 24 7,075,000 3,236,813 10,311,813
Tháng 25 7,075,000 3,183,750 10,258,750
Tháng 26 7,075,000 3,130,688 10,205,688
Tháng 27 7,075,000 3,077,625 10,152,625
Tháng 28 7,075,000 3,024,563 10,099,563
Tháng 29 7,075,000 2,971,500 10,046,500
Tháng 30 7,075,000 2,918,438 9,993,438
Tháng 31 7,075,000 2,865,375 9,940,375
Tháng 32 7,075,000 2,812,313 9,887,313
Tháng 33 7,075,000 2,759,250 9,834,250
Tháng 34 7,075,000 2,706,188 9,781,188
Tháng 35 7,075,000 2,653,125 9,728,125
Tháng 36 7,075,000 2,600,063 9,675,063
Tháng 37 7,075,000 2,547,000 9,622,000
Tháng 38 7,075,000 2,493,938 9,568,938
Tháng 39 7,075,000 2,440,875 9,515,875
Tháng 40 7,075,000 2,387,813 9,462,813
Tháng 41 7,075,000 2,334,750 9,409,750
Tháng 42 7,075,000 2,281,688 9,356,688
Tháng 43 7,075,000 2,228,625 9,303,625
Tháng 44 7,075,000 2,175,563 9,250,563
Tháng 45 7,075,000 2,122,500 9,197,500
Tháng 46 7,075,000 2,069,438 9,144,438
Tháng 47 7,075,000 2,016,375 9,091,375
Tháng 48 7,075,000 1,963,313 9,038,313
Tháng 49 7,075,000 1,910,250 8,985,250
Tháng 50 7,075,000 1,857,188 8,932,188
Tháng 51 7,075,000 1,804,125 8,879,125
Tháng 52 7,075,000 1,751,063 8,826,063
Tháng 53 7,075,000 1,698,000 8,773,000
Tháng 54 7,075,000 1,644,938 8,719,938
Tháng 55 7,075,000 1,591,875 8,666,875
Tháng 56 7,075,000 1,538,813 8,613,813
Tháng 57 7,075,000 1,485,750 8,560,750
Tháng 58 7,075,000 1,432,688 8,507,688
Tháng 59 7,075,000 1,379,625 8,454,625
Tháng 60 7,075,000 1,326,563 8,401,563
Tháng 61 7,075,000 1,273,500 8,348,500
Tháng 62 7,075,000 1,220,438 8,295,438
Tháng 63 7,075,000 1,167,375 8,242,375
Tháng 64 7,075,000 1,114,313 8,189,313
Tháng 65 7,075,000 1,061,250 8,136,250
Tháng 66 7,075,000 1,008,188 8,083,188
Tháng 67 7,075,000 955,125 8,030,125
Tháng 68 7,075,000 902,063 7,977,063
Tháng 69 7,075,000 849 7,924,000
Tháng 70 7,075,000 795,938 7,870,938
Tháng 71 7,075,000 742,875 7,817,875
Tháng 72 7,075,000 689,813 7,764,813
Tháng 73 7,075,000 636,75 7,711,750
Tháng 74 7,075,000 583,688 7,658,688
Tháng 75 7,075,000 530,625 7,605,625
Tháng 76 7,075,000 477,563 7,552,563
Tháng 77 7,075,000 424,5 7,499,500
Tháng 78 7,075,000 371,438 7,446,438
Tháng 79 7,075,000 318,375 7,393,375
Tháng 80 7,075,000 265,313 7,340,313
Tháng 81 7,075,000 212,25 7,287,250
Tháng 82 7,075,000 159,188 7,234,188
Tháng 83 7,075,000 106,125 7,181,125
Tháng 84 7,075,000 53,063 7,128,063

THÔNG SỐ KIA SORENTO

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG KIA SORENTO
Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento DAT DuluxeKIA Sorento DAT LuxuryKIA Sorento DAT Premium AWDKIA Sorento DAT Signature
Dài x Rộng x Cao (mm)4810x1900x17004810x1900x17004810x1900x17004810x1900x1700
Chiều dài cơ sở (mm)2815281528152815
Bán kính quay vòng (mm)5.785.785.785.78
Dung tích thùng nhiên liệu (L)67676767
Số chỗ ngồi (chỗ)7776 và 7
THÔNG SỐ VỀ ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ CỦA KIA SORENTO
Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento DAT DuluxeKIA Sorento DAT LuxuryKIA Sorento DAT Premium AWDKIA Sorento DAT Signature
KiểuSmartstream D2.2Smartstream D2.2Smartstream D2.2Smartstream D2.2
Công suất cực đại (Hp/rpm)198/3800198/3800198/3800198/3800
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)440/1740-2750440/1740-2750440/1740-2750440/1740-2750
Hộp số8-DCT8-DCT8-DCT8-DCT
THÔNG SỐ KHUNG GẦM KIA SORENTO
Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento DAT DuluxeKIA Sorento DAT LuxuryKIA Sorento DAT Premium AWDKIA Sorento DAT Signature
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Kích thước lốp xe235/60R18235/60R18235/55R19235/55R19
Hộp sốFWDFWDAWDAWD
THÔNG SỐ NGOẠI THẤT KIA SORENTO
Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento DAT DuluxeKIA Sorento DAT LuxuryKIA Sorento DAT Premium AWDKIA Sorento DAT Signature
Đèn chiếu gầnLEDLEDLED ProjectorLED Projector
Đèn chiếu xaLEDLEDLED ProjectorLED Projector
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLED
Đèn sương mù trướcLEDLEDLEDLED
Cụm đèn sauHalogenLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật-tắt
Ăng-ten dạng vây cá
Cảm biến gạt mưa tự độngKhông
Baga mui
Cốp sau chỉnh điện
THÔNG SỐ NỘI THẤT KIA SORENTO
Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento DAT DuluxeKIA Sorento DAT LuxuryKIA Sorento DAT Premium AWDKIA Sorento DAT Signature
Ghế bọc da
Màn hình cảm ứng trung tâmAVN 10.25”AVN 10.25”AVN 10.25”AVN 10.25”
Sạc điện thoại không dâyKhông
Rèm che nắng cửa sổ sauKhông
Cửa sổ trời toàn cảnhKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Khởi động nút bấmKhông
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông
Điều hòa tự động 2 vùng độc lậpKhông
Ghế lái chính điệnKhông
Đèn trang trí Mood LightKhông
Ốp bàn đạp kim loạiKhông
Màn hình đa thông tin4.2”4.2”12.3″12.3″
Số loa6 loa6 loa12 loa bose12 loa bose
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự độngKhôngKhông
Chuyển số dạng nút xoayKhôngKhông
Ghế hành khách trước chỉnh điệnKhôngKhôngKhông
Chức năng nhớ vị trí ghế láiKhôngKhôngKhông
Chức năng sưởi ấm và làm mát hàng ghế trướcKhôngKhôngKhông
Chức năng sưởi tay láiKhôngKhôngKhông
Màn hình hiển thị thông tin trên kính láiKhôngKhôngKhông
THÔNG SỐ AN TOÀN KIA SORENTO
Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento DAT DuluxeKIA Sorento DAT LuxuryKIA Sorento DAT Premium AWDKIA Sorento DAT Signature
Số túi khí6666
Hệ thống hỗ trợ phanh ABS, EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Điều khiển hành trình
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Camera lùi
Tùy chỉnh chế độ lái
Khởi động từ xa bằng chìa khóaKhông
Khóa trẻ em điện tửKhông
Hệ thống quan sát toàn cảnh SVMKhôngKhông
Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVMKhôngKhông
Tùy chỉnh chế độ địa hìnhKhôngKhông
Hỗ trợ giữ làn đường LFAKhôngKhôngKhông
Hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCAKhôngKhôngKhông
Điều khiển hành trình thông minh SCCKhôngKhôngKhông
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG KIA SORENTO
Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento GAT LuxuryKIA Sorento GAT PremiumKIA Sorento GAT Signarure AWD
Dài x Rộng x Cao (mm)4810x1900x17004810x1900x17004810x1900x1700
Chiều dài cơ sở (mm)281528152815
Bán kính quay vòng (mm)5.785.785.78
Dung tích thùng nhiên liệu (L)676767
Số chỗ ngồi (chỗ)776 và 7
THÔNG SỐ VỀ ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ CỦA KIA SORENTO
Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento GAT LuxuryKIA Sorento GAT PremiumKIA Sorento GAT Signarure AWD
KiểuSmartstream G2.5Smartstream G2.5Smartstream G2.5
Công suất cực đại (Hp/rpm)177/6000177/6000177/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)232/4000232/4000232/4000
Hộp số6AT6AT6AT
THÔNG SỐ KHUNG GẦM KIA SORENTO
Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento GAT LuxuryKIA Sorento GAT PremiumKIA Sorento GAT Signarure AWD
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Kích thước lốp xe235/60R18235/55R19235/55R19
Hộp sốFWDFWDAWD
THÔNG SỐ NGOẠI THẤT KIA SORENTO
Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento GAT LuxuryKIA Sorento GAT PremiumKIA Sorento GAT Signarure AWD
Đèn chiếu gầnLEDLED ProjectorLED Projector
Đèn chiếu xaLEDLED ProjectorLED Projector
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Đèn sương mù trướcLEDLEDLED
Cụm đèn sauLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật-tắt
Ăng-ten dạng vây cá
Cảm biến gạt mưa tự động
Baga mui
Cốp sau chỉnh điện
THÔNG SỐ NỘI THẤT KIA SORENTO
Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento GAT LuxuryKIA Sorento GAT PremiumKIA Sorento GAT Signarure AWD
Ghế bọc da
Màn hình cảm ứng trung tâmAVN 10.25”AVN 10.25”AVN 10.25”
Sạc điện thoại không dây
Rèm che nắng cửa sổ sau
Cửa sổ trời toàn cảnh
Lẫy chuyển sốKhôngKhôngKhông
Khởi động nút bấm
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Ghế lái chính điện
Đèn trang trí Mood Light
Ốp bàn đạp kim loại
Màn hình đa thông tin4.2”12.3″12.3″
Số loa6 loa12 loa bose12 loa bose
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự độngKhông
Chuyển số dạng nút xoayKhôngKhôngKhông
Ghế hành khách trước chỉnh điệnKhôngKhông
Chức năng nhớ vị trí ghế láiKhôngKhông
Chức năng sưởi ấm và làm mát hàng ghế trướcKhôngKhông
Chức năng sưởi tay láiKhôngKhông
Màn hình hiển thị thông tin trên kính láiKhôngKhông
THÔNG SỐ AN TOÀN KIA SORENTO
Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật

KIA Sorento GAT LuxuryKIA Sorento GAT PremiumKIA Sorento GAT Signarure AWD
Số túi khí666
Hệ thống hỗ trợ phanh ABS, EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Điều khiển hành trình
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Camera lùi
Tùy chỉnh chế độ lái
Khởi động từ xa bằng chìa khóa
Khóa trẻ em điện tử
Hệ thống quan sát toàn cảnh SVMKhông
Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVMKhông
Tùy chỉnh chế độ địa hìnhKhôngKhôngKhông
Hỗ trợ giữ làn đường LFAKhôngKhông
Hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCAKhôngKhông
Điều khiển hành trình thông minh SCCKhôngKhông